chiến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 110 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chiên"
"chiến" là một từ
Danh từ, Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chiến"
chiến thuậtCách đánh trong từng trận.chiến đấuCó tính chất đấu tranh.chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.chiến lượcPhương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.chiến dịchTổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.chiến binhLính chiến đấu.chiến trườngNơi diễn ra các cuộc chiến đấu.chiến sĩNgười thuộc lực lượng vũ trang.chiến khuKhu vực có chiến tranh.chiến thầnVị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặc chiến binh có sức mạnh phi thường, bách chiến bách thắng.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.chiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.chiến yÁo trận của chiến sĩ.chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.chiến thuyềnTàu lớn dùng để chiến đấu.chiến hạmTàu chiến, có lắp đặt nhiều súng để tiêu diệt địch.chiến hàoHào để ẩn nấp và đánh địch.chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.chiến côngCông lao trong chiến đấu.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhauchiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.chiến sựViệc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.chiến lược giaNgười giỏi về chiến lược.chiến mãNgựa chiến.chiến địaChiến trường, nơi hai bên đánh nhau.chiến lũyCông sự chiến đấu.chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.
Từ có "chiến" ở sau
thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).kháng chiếnCuộc kháng chiến.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.cận chiếnĐánh gần, đánh áp sát.dã chiến(Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.thánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.hưu chiếnThôi không đánh nhau nữa.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.chung chiếnKết thúc chiến tranh.tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.tham chiếnTham gia vào cuộc chiến tranh.tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.ác chiếnChiến đấu ác liệt.nghênh chiếnĐón địch đến để đánh.thế chiếnChiến tranh thế giới.giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.thời chiếnThời gian đang diễn ra chiến tranh.luận chiếnĐấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.giáp chiếnNói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.tuyên chiếnTuyên bố đánh nhau với bên địch.tốc chiếnĐánh giặc nhanh.dự chiến.chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.không chiếnChiến đấu bằng máy bay ở trên không.cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.hậu chiếnThuộc về sau chiến tranh.thiện chiếnChiến đấu giỏi.kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.nghinh chiến.chủ chiếnChủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.hải chiếnTrận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).trợ chiếnTham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.
Cùng vần "iên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.