chiền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chiên"
Từ bắt đầu bằng "chiền"
chiền chiền(cổ) Rành rành, liền liền.chiền chiệnLoài chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường ở ruộng hay bãi quang đãng, khi hót thường bay bổng lên.
Từ có "chiền" ở sau
chùa chiềnChỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.chiền chiền(cổ) Rành rành, liền liền.
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.