triền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "triên"

"triền" là một từ

Danh từ. Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "triền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "triền"

Từ có "triền" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.