厘
liHán Việt
lyHán Việt · Nôm
triềnHán Việt
hyHán Việt
hiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5398
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- li — Hán Việt. Chữ cùng âm "li" · âm tiết li
- ly — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
- triền — Hán Việt. Chữ cùng âm "triền" · âm tiết triền
- hy — Hán Việt. Chữ cùng âm "hy" · âm tiết hy
- hi — Hán Việt. Chữ cùng âm "hi" · âm tiết hi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 厘 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
manage, control; thousandth part of tael
Giản thể và phồn thể
Chữ 厘 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "li"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ khác cũng đọc là "triền"
Chữ khác cũng đọc là "hy"
Chữ khác cũng đọc là "hi"
Chữ cùng bộ 厂
厭yêm原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厢sương厦hạ厨trù𠫆đầy厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 厘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 厘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).