厢
sươngHán Việt · Nôm
tươngHán Việt · Nôm
rươngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53A2
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sương" · âm tiết sương
- tương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tương" · âm tiết tương
- rương — Nôm. Chữ cùng âm "rương" · âm tiết rương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 厢 theo lối Nôm
sươngHơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.tươngThứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.rươngHòm đựng đồ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
side-room, wing; theatre box
Giản thể và phồn thể
Chữ 厢 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "sương"
Chữ khác cũng đọc là "tương"
Xem cả 35 chữ đọc là "tương" →
Chữ khác cũng đọc là "rương"
Chữ cùng bộ 厂
厭yêm原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厦hạ厨trù𠫆đầy厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厘li厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 厢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 厢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).