廂
sươngHán Việt · Nôm
tươngHán Việt
rươngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5EC2
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sương" · âm tiết sương
- tương — Hán Việt. Chữ cùng âm "tương" · âm tiết tương
- rương — Nôm. Chữ cùng âm "rương" · âm tiết rương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 廂 theo lối Nôm
sươngHơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.rươngHòm đựng đồ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
side-room, wing; theatre box
Giản thể và phồn thể
Chữ 廂 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "sương"
Chữ khác cũng đọc là "tương"
Xem cả 35 chữ đọc là "tương" →
Chữ khác cũng đọc là "rương"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 廂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 廂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).