Chữ Hán Nôm đọc là "tương"
35 chữ có âm đọc "tương" trong tiếng Việt: 34 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tương": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tương"
像a picture, image, fig…相mutual, reciprocal, e…將will, going to, futur…箱case, box, chest, tru…醬any jam-like or paste…将will, going to, futur…漿Nước luộc thịt, nước …厢side-room, wing; thea…釀brew, ferment廂side-room, wing; thea…鑲insert, inlay, set, m…浆Nước luộc thịt, nước …酱any jam-like or paste…镶insert, inlay, set, m…纕belt缃light-yellow color蒋surname; Hydropyrum l…蔣surname; Hydropyrum l…薝螀kind of cicada鏘tinkle, clang, jingle锵tinkle, clang, jingle骧gallop about with hea…瘠Dải đất cằn cỗi, cánh…㐮(same as 襄) to help; …䊢(same as 漿) thick flu…湘alternate name for Hu…瓖inlay緗light-yellow color葙feather cockscomb (Ce…螿kind of cicada襄aid, help, assist; un…驤gallop about with hea…𩝫
Chữ Nôm đọc là "tương"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).