箱
sươngHán Việt · Nôm
tươngHán Việt · Nôm
rươngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7BB1
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sương" · âm tiết sương
- tương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tương" · âm tiết tương
- rương — Nôm. Chữ cùng âm "rương" · âm tiết rương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 箱 theo lối Nôm
sươngHơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.tươngThứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.rươngHòm đựng đồ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
case, box, chest, trunk
Chữ khác cũng đọc là "sương"
Chữ khác cũng đọc là "tương"
Xem cả 35 chữ đọc là "tương" →
Chữ khác cũng đọc là "rương"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng简giản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 箱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 箱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).