湯
thangHán Việt · Nôm
sươngHán Việt
thãngHán Việt
thanNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E6F
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thang" · âm tiết thang
- sương — Hán Việt. Chữ cùng âm "sương" · âm tiết sương
- thãng — Hán Việt. Chữ cùng âm "thãng"
- than — Nôm. Chữ cùng âm "than" · âm tiết than
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nước luộc thịt, nước xuýt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 湯 theo lối Nôm
thangĐồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hot water; soup, gravy, broth
Giản thể và phồn thể
Chữ 湯 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thang"
Chữ khác cũng đọc là "sương"
Chữ khác cũng đọc là "thãng"
Chữ khác cũng đọc là "than"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 湯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 湯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 湯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).