洞
đỗngHán Việt
độngHán Việt
đọngNôm
dộngNôm
đùngâm Việt
dọngâm Việt
dỗngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D1E
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đỗng — Hán Việt. Chữ cùng âm "đỗng" · âm tiết đỗng
- động — Hán Việt. Chữ cùng âm "động" · âm tiết động
- đọng — Nôm. Chữ cùng âm "đọng" · âm tiết đọng
- dộng — Nôm. Chữ cùng âm "dộng" · âm tiết dộng
- đùng — âm Việt. Chữ cùng âm "đùng" · âm tiết đùng
- dọng — âm Việt. Chữ cùng âm "dọng"
- dỗng — âm Việt. Chữ cùng âm "dỗng"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hang động.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洞 theo lối Nôm
đọngNói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cave, grotto; ravine; hole
Chữ khác cũng đọc là "đỗng"
Chữ khác cũng đọc là "động"
Chữ khác cũng đọc là "đọng"
Chữ khác cũng đọc là "dộng"
Chữ khác cũng đọc là "đùng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 洞 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).