洞

đỗngHán Việt
độngHán Việt
đọngNôm
dộngNôm
đùngâm Việt
dọngâm Việt
dỗngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D1E
Bộ thủ
水 thuỷ số 85
Nét ngoài bộ
6
Tổng số nét
9
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Hang động.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洞 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

cave, grotto; ravine; hole

Chữ khác cũng đọc là "đỗng"

Chữ khác cũng đọc là "động"

Chữ khác cũng đọc là "đọng"

Chữ khác cũng đọc là "dộng"

Chữ khác cũng đọc là "đùng"

Chữ cùng bộ 水

Xem cả 1.050 chữ thuộc bộ 水 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洞

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 洞 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).