đùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đung"
"đùng" là một từ
Tính từ. Từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đùng" ở sau
đì đùngTừ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.đánh đùngBất ngờ và đột ngột.lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.