sùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sung"
"sùng" là một từ
Danh từ, Động từ. Đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sùng"
sùng báiTôn trọng lắm.sùng đạoMê theo một tôn giáo.sùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.sùng sụcSôi nổi, mạnh và nhanh.sùng phụngTôn thờ.Sùng NhơnMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Sùng TráiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Sùng LàMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.sùng cổYêu kính những cái cổ.
Từ có "sùng" ở sau
ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.sượng sùngThẹn thò e lệ.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.