Động từ
- Ham chuộng quá mức những thứ nước ngoài.
- Cậu ta là một người có khuynh hướng sùng ngoại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sùng ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.