sùng ngoại

Động từ
Động từ
  1. Ham chuộng quá mức những thứ nước ngoài.
    • Cậu ta là một người có khuynh hướng sùng ngoại.

Cấu tạo âm tiết

sùngâm đầu s · vần ung · thanh huyền
ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sùng ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.