sùng sục

Phó từ
Phó từ
  1. Sôi nổi, mạnh và nhanh.
    • Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sùngâm đầu s · vần ung · thanh huyền
sụcâm đầu s · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sùng sục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.