sục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "suc"
"sục" là một từ
Động từ. Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sục"
sục sạoSục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm.sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.sục điệnThiết bị đun nước sử dụng dây điện trở (dây may so) để chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.sục cặcDùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.
Từ có "sục" ở sau
sôi sụcNói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.sạo sụcĐi lùng, lục lọi khắp nơi.sùng sụcSôi nổi, mạnh và nhanh.lùng sụcTìm gắt gao để bắt.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.