lục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 64 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "luc"
"lục" là một từ
Tính từ, Danh từ, Động từ. Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lục"
lục địaMột mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.lục soátLục kĩ để khám xét, kiểm tra.lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.lục lăngCó sáu cạnh.lục lạcChuông con đeo ở cổ ngựa.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.lục lọiTìm tòi kỹ.lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.lục lạpĐơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.lục phùBèo hoa dâu.Lục quânTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.lục tụcNối tiếp nhau.lục soạnThứ lụa mỏng.lục cụcTừ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều.lục bátThể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.lục đụcLủng củng, hay va chạm nhau.lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.lục lạoTìm tòi kỹ.lục lộViệc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc.lục đạoBa đường thiện tức thiện đạo (thiện đạo, nhân đạo, a-tu-lu đạo) và ba đường ác tức ác đạo (địa ngục, ma quỉ và súc sinh) của Phật giáo.Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh cho đại bại ở đấy vào tháng giêng năm Mậu Tuất (1418).lục trìnhĐi đường bộ.lục ánTrích lục bản án.lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), số (học tính).lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.lục súcSúc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.lục xìCơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.lục bộSáu bộ mạch.lục hồngMàu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.
Từ có "lục" ở sau
mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.rắn lụcLoài rắn nhỏ, nhưng rất độc.súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.bút lụcBản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.sao lụcChép lại theo bản chính.thềm lục địaPhần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.đăng lụcGhi vào sổ số thứ tự.liên lục địaTừ lục địa này sang lục địa khác.thực lụcLịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.diệp lụcSắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.An LụcMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.trích lụcChép lại một phần.diệp lục tốxem diệp lụclạy lụcHạ mình van xin.Tiên LụcMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tiếc lục tham hồngÝ nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.tưởng lụcGiấy khen của chính quyền (cũ).Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người đời sau có sửa chữa, thêm bớt, Lam Sơn thực lục vẫn là tài liệu có giá trị lịch sử chân thực.hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.ngôn hành lụcQuyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.ký lụcViên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.