phá kỉ lục

Động từ
Động từ
  1. Đạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.
    • Phá kỉ lục của chính mình.
    • Phá kỉ lục nhảy cao.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
kỉâm đầu k · vần i · thanh hỏi
lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phá kỉ lục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.