kỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ki"
"kỉ" là một từ
Danh từ. Bản thân. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kỉ"
kỉ niệmĐiều ghi nhớ lại.kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.kỉ viênChạy nước rút.kỉ nguyênThời kì dài.
Từ có "kỉ" ở sau
bản kỉVăn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.ích kỉ.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.tư kỉChỉ riêng cho mình; ích kỉ.vị kỉxem keo kiệttu kỉ trị nhânRèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.