bỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bi"
"bỉ" là một từ
Động từ, Danh từ. Khinh để. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bỉ"
bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.bỉ ổiXấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.bỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.bỉ nhân(dùng để tự xưng một cách khiêm tốn) tôi
Từ có "bỉ" ở sau
bền bỉCó khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.thô bỉCục cằn và vô lễ.Vương quốc BỉTên chính thức của Bỉ.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.