bỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "bi"

"bỉ" là một từ

Động từ, Danh từ. Khinh để. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bỉ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bỉ"

Từ có "bỉ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.