Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "bi"

"bị" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bị"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bị"

Từ có "bị" ở sau

thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.phòng bịĐề phòng sẵn.trừ bịDành sẵn về sau.bên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.trù bịChuẩn bị trước.ba bịMột thứ ông kẹ bịa đặt để dọa con nít.cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.Hàn Sinh bị luộcHàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.thiết bị hiển thịXem màn hìnhnguyên bịBên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo.ớt bịỚt quả to và tròn, màu vàng hoặc đỏ.Quảng BịMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.xui nguyên giục bịHành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.số bị nhân(Toán học) Số phải đem gấp bội lên một số lần bằng một số khác để được tích số.toàn bịĐầy đủ, trọn vẹn (cũ).châu bịTrung tâm của một châu thời trước.quai bịBệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.quân bịVũ khí trang bị cho quân đội.

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.