nghị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghi"
"nghị" là một từ
Danh từ, Động từ. "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghị"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghị"
nghị sĩNgười được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.nghị lang(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.nghị quyếtĐiều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.nghị ánĐề án mang ra bàn.nghị hìnhXét xử theo luật nước để trị tội bọn hành hung.nghị định thưVăn kiện phụ của một hiệp định nhằm cụ thể hóa những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát và nêu lên phương thức và các biện pháp thi hành.nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.nghị gậtTừ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.
Từ có "nghị" ở sau
đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.khuyến nghịlà hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặthữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.hiệp nghị.hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.tham nghịDự bàn.cương nghịCương quyết, có nghị lực.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.trầm nghịSâu sắc và cương quyết.dị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.quyết nghị(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.thế nghịTình bạn bè do việc chơi bời với nhau từ đời nọ đến đời kia gây nên.thương nghịBàn bạc.văn nghị luậnThể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề.Bình NghịMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.cang nghịCứng cỏi, quả quyết.Thanh NghịMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.hội nghị truyền hìnhxem hội nghị trực tuyếnmiễn nghịNói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.nhân nghịTình nghĩa thông gia.thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.