trị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "tri"

"trị" là một từ

Tính từ, Động từ. (Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trị"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trị"

Từ có "trị" ở sau

chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.điều trịChữa cho khỏi bệnh.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.kỹ trịChính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.vô giá trịKhông có giá trị.văn trị võ công(cổ) Chính trị.chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.Quảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.vững trịCai trị vững vàng.uỷ trịGiao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất)cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.nan trịKhó chữa, khó bảo.cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.thịnh trị(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.bị trịdân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.đức trịLấy đạo đức làm nền tảng cho việc trị.kĩ trị.tể trịXem trị vìThạch TrịMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.sự trừng trịXem hình phạtThanh TrịMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.Bình Trị ThiênMột tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.nội trịViệc chính trị, trị an trong nội bộ một nước.đảng trịHệ thống chỉ có một đảng phái cai trị, nắm quyền.thuận trịNền chính trị sáng suốt và hài hòa.Vĩnh TrịMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.sự trị tộiXem hình phạtThành TrịMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Bình TrịMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.tu kỉ trị nhânRèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.ủy trịxem uỷ trị

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.