kỹ trị

Danh từ
Danh từ
  1. Chính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.
    • Nhà kỹ trị.

"kỹ trị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh technocracy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỹ trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.