kỹ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
yvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "ky"

"kỹ" là một từ

Phó từ. xem kĩ Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kỹ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kỹ"

kỹ sưNhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.kỹ lưỡngxem kĩ lưỡngkỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.kỹ nữGái điếm trong xã hội cũ.kỹ trịChính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnkỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.kỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.

Từ có "kỹ" ở sau

Cùng vần "y", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.