kỹ
- Xem kĩ.
Câu ví dụ
- Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.This work calls for special skill.
- Tom có kỹ năng giao tiếp tốt.Tom has good communications skills.
- Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.I don't know a lot of technical stuff.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kỹ"
錡kỳ, kỹ, kĩ, kì, ki, ky技kỹ, kĩ庋quỷ, quỹ, kỹ, kĩ, kí, ký妓kỹ, kĩ忮kỉ, kỷ, kỹ, kĩ, chí屐kỹ, kĩ, kịch, lí, lý㨳kỹ, kĩ伎kỹ, kĩ, ki, ky锜kỹ, kĩ, ki, ky伎kỹ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kỹ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | carefully; thoroughly |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자세히 jasehi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kỹ"
kỹ sưNhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.kỹ lưỡngxem kĩ lưỡngkỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.kỹ nữGái điếm trong xã hội cũ.kỹ trịChính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật,...kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnca kỹxem ca kĩkỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.kỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.