Danh từ
- (Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.
"kỹ sư cầu nối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Bridge · Software · Engineer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| kỹ | âm đầu k · vần y · thanh ngã |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| nối | âm đầu n · vần ôi · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kỹ sư cầu nối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.