cầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 166 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "câu"
"cầu" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. công trình qua phía trên chướng ngại Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cầu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cầu"
cầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.cầu thủNgười tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.cầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành.cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.cầu khẩnCầu xin một cách khẩn khoản.cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.cầu hônXin được lấy làm vợ.cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.cầu cạnhXin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới.cầu hoàXin ngừng chiến, không giao tranh nữa.cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.cầu nốiCái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm.cầu vượtCầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến.cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.cầu mônKhung thành.cầu phướcNhư chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.cầu mongMong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.cầu chìDây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện.cầu tựĐến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.cầu trụcMáy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường ray và chạy được trên đường ray ấy.cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).cầu khiếnYêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.cầu aoVật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).Cầu Lá buôngGia định thành thông chí.cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..cầu duyênCầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.cầu đườngCầu cống và đường sá.cầu anChỉ mong được yên thân mà thôi.cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau.cầu tàiCầu cho có được nhiều tiền của.cầu hồnCầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường.
Từ có "cầu" ở sau
nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.yêu cầuSự đòi hỏi.toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).bán cầuNửa hình cầu.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đấtmặt cầu(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính); mặt này có thể được sinh ra bởi nửa đường tròn quay chung quanh đường kính của nó.lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.thỉnh cầu(Trtr.) . Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.đặc cầuĐầu dương vật.bồn cầuBệ xí.hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.mưu cầuLo toan, lo liệu.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.nhãn cầuBộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.mãng cầuMột loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị dai hơn.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.sắc cầu(Thiên văn học) .cung cầuCung cấp và yêu cầu nói tắt.thiên cầuMặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.bắc bán cầuNửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.sở cầu(hoặc.túc cầuBóng đá.vào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.mã cầuMôn cưỡi ngựa đánh cầu.bạch cầuTế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.trưng cầuHỏi ý kiến của số đông.cắt cầucắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).nhảy cầuMôn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.hầm cầuCông trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sang dạng lỏng theo đường ống nước để thoát ra ngoài môi trường.hoàn cầuToàn thế giới.sưu cầuTìm kiếm.khẩn cầuCầu xin tha thiết.nguyện cầu.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.