vào cầu

Động từ
Động từ
  1. Ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.
    • Đang lúc vào cầu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vào cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.