vào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "vao"

"vào" là một từ

Động từ, Giới từ, Phó từ. Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vào"

Từ có "vào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.