vào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "vao"
"vào" là một từ
Động từ, Giới từ, Phó từ. Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vào"
vào khoảngƯớc chừng.vào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.vào hùaA dua, cùng theo hùa nhau làm việc gì không tốt.vào míHôn.
Từ có "vào" ở sau
lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đóthèm vàoKhông cần, không đồng ý.trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.nói ra nói vàoPhàn nàn dai dẳng.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.dấn thân vàoNhư dấn thânruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.nói vơ vàoNói khéo để vơ lấy lợi cho mình.vận vàoÝ nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.