Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ruột bỏ ra, da bọc vào

Cụm từ
Cụm từ
  1. Diễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.

Cấu tạo âm tiết

ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
daâm đầu d · vần a · thanh ngang
bọcâm đầu b · vần oc · thanh nặng
vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ruột bỏ ra, da bọc vào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.