Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bỏ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ovần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "bo"

"bỏ" là một từ

Động từ. Để vào đâu với mục đích nào đó. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bỏ"

Từ có "bỏ" ở sau

từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.gạt bỏKhông đếm xỉa đến.bãi bỏBỏ đi, không thi hành nữa.rời bỏ.vứt bỏlà hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.ruồng bỏ.ghét bỏKhông ngó ngàng hỏi han gì.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai điđồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.trừ bỏPhế hẳn đi.xoá bỏXem xóaphế bỏBỏ hẳn đi.đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.thí bỏCho làm phúc (cũ).tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.gắp lửa bỏ tay ngườiVí hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.

Cùng vần "o", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.