bỏ hoang

Động từ
Động từ
  1. (Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.
    • Ruộng đất bị bỏ hoang.

"bỏ hoang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh abandoned
🇹🇭 Tiếng Thái ร้าง ráang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
hoangâm đầu h · vần oang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bỏ hoang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.