hoang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oangvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hoang"

"hoang" là một từ

Tính từ. (Nơi) Không được con người chăm sóc, sử dụng đến. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hoang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hoang"

Từ có "hoang" ở sau

Cùng vần "oang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.