hoang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hoang"
"hoang" là một từ
Tính từ. (Nơi) Không được con người chăm sóc, sử dụng đến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoang"
hoang dãNói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.hoang tưởngBệnh ảo giác.hoang phíDùng lãng phí tiền của.hoang đườngViển vông, không có thực.hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.hoang vắngÍt có người đi tới.hoang vuỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.hoang dâmSay mê dâm dục bừa bãi.hoang tànĐổ nát hư hỏng.hoang mạcMột vùng đất hoang rộng lớn, khí hậu khô cằn, hầu như không có cây cối và người sinh sống.hoang lươngBuồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.hoang dạiMang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.hoang toàngXa phí, bừa bãi.hoang phếỞ tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.hoang sơRất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.hoang địaĐất bỏ không, không trồng trọt, không người ở.hoang thaiThai của người chửa hoang.
Từ có "hoang" ở sau
bỏ hoang(Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.toang hoangĐể mở toang, do thiếu cẩn thận.khai hoangMở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang.tan hoangTan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.khẩn hoangVỡ đất bỏ hoang thành ruộng.chửa hoangMang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.con hoangTên gọi thành kiến của xã hội đối với con đẻ ngoài giá thú.huênh hoangBa hoa và khoác lác.hồng hoangNói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.thú hoangChỉ những loài động vật sống trong hoang dã, môi trường tự nhiên.phá hoangVỡ đất hoang để trồng trọt.
Cùng vần "oang", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.