Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoang lạnh

Tính từ
Tính từ
  1. Hoang vắng và lạnh lẽo.
    • Ngôi nhà hoang lạnh như vô chủ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ

Cấu tạo âm tiết

hoangâm đầu h · vần oang · thanh ngang
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoang lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.