lạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lanh"
"lạnh" là một từ
Tính từ. Có ít nhiệt độ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạnh"
lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.lạnh giáLạnh lắm.lạnh buốtLạnh lắm như thấu đến xương.lạnh nhạtKhông thân mật, không ân cần.lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người.lạnh lẽoKhông ấm cúng, thiếu thân mật.lạnh ngắtLạnh lắm.lạnh gáy.lạnh lạnh.lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.lạnh dạĐi ỉa ra nước.
Từ có "lạnh" ở sau
máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).tủ lạnhTủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn.cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.lành lạnhHơi lạnh.hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.mùa lạnhMùa đông giá lạnh.giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.làm lạnhXem đóng băngnguội lạnhNguội lắm.lạnh lạnh.máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.ớn lạnhCó cảm giác ren rét, sắp sốt.ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.vũ khí lạnhTên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡi lê, giáo mác) hoặc vừa đâm vừa chém (dao găm, kiếm ngắn).Thỏ lạnhChỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.điện lạnhLĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.