cạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "canh"
"cạnh" là một từ
Danh từ. Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cạnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cạnh"
cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.cạnh khóeNói một cách bóng gió để châm chọc, xoi mói người khác.cạnh khếVật có khía, giống hình quả khế cắt ngang.cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.Cạnh NậuMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "cạnh" ở sau
bên cạnhlà cái gì đó kế bên, sát bên, ở gầnkhía cạnhMột phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.cầu cạnhXin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.nói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.