cảnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "canh"
"cảnh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cảnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cảnh"
cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.cảnh ngộHoàn cảnh sống khó khăn.cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.cảnh tỉnhLàm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.cảnh binhCảnh sát võ trang.cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.cảnh sắcCảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)cảnh huốngTình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống).Cảnh TiênMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cảnh HoáMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.cảnh gầnxem cận cảnhCảnh CướcMột đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.Cảnh HưngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Cảnh NghiTên tự của Lương Thế Vinh. Xem Trạng nguyên họ Lương.cảnh vừaxem trung cảnhcảnh phôngxem phong cảnhcảnh mayCảnh mùa thu.Cảnh ThuỵMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cảnh DươngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Từ có "cảnh" ở sau
phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.bối cảnhĐiều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.khung cảnhCảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.thanh cảnhNhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.cám cảnhChán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.trung cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên).thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.tả cảnhTrình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.nhí nhảnh như con chó cảnhChỉ một ai đó nhí nhảnh như con chó, chữ cảnh ở đây là để diễn tả con chó ngu chả biết làm gì ngoài chuyện đứng làm cảnh.Tân CảnhMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.nhí nhảnh như con cá cảnhNgơ ngác.tiểu cảnhCông trình thiên nhiên được thiết kế thu nhỏ cấu thành bởi những yếu tố cơ bản như cỏ cây, hoa lá, thác nước, đá, sỏi được sắp xếp một cách có dụng ý nghệ thuật nhưng vẫn đảm bảo tính tự nhiên và hài hòa với cảnh quan kiến trúc tổng thể.sóc cảnhMiền Bắc (cũ).Xuân CảnhMột xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.ngoạn cảnhNgắm phong cảnh.tức cảnhLàm thơ nhân ngắm phong cảnh.giang cảnhCảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.thảm cảnhTình trạng đáng thương.vi cảnhHành vi vi phạm pháp luật, xâm hại các quy tắc quản lý nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn, bị xử lý bằng biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.quân cảnhCảnh sát trong quân đội một số nước.tuần cảnhLính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).tứ đại cảnhTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.