ngoạn cảnh

Động từ
Động từ
  1. Ngắm phong cảnh.

Cấu tạo âm tiết

ngoạnâm đầu ng · vần oan · thanh nặng
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngoạn cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.