hoàn cảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
    • Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
  2. Điều kiện tương đối thuận lợi.
    • Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.

Câu ví dụ thêm

  • Yanni cần làm gì trong hoàn cảnh này?What does Yanni need to do in this situation?
  • Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 環境.

"hoàn cảnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh situation · circumstance · circumstances
🇨🇳 Tiếng Trung 处境 chǔ jìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 都合 つごう · 事情 じじょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 사정 sajeong · 처지 cheoji · 형편 hyeongpyeon · 여건 yeogeon
🇫🇷 Tiếng Pháp la circonstance
🇩🇪 Tiếng Đức der Umstand
🇷🇺 Tiếng Nga обстоятельство обстоя́тельство
🇮🇹 Tiếng Ý la circostanza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hoàn cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.