梗
cạnhHán Việt · Nôm
cảnhHán Việt · Nôm
ngạnhHán Việt · Nôm
cánhHán Việt · Nôm
ngángNôm
ghềnhNôm
ngànhNôm
gánhNôm
nhánhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6897
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cạnh" · âm tiết cạnh
- cảnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cảnh" · âm tiết cảnh
- ngạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạnh" · âm tiết ngạnh
- cánh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cánh" · âm tiết cánh
- ngáng — Nôm. Chữ cùng âm "ngáng" · âm tiết ngáng
- ghềnh — Nôm. Chữ cùng âm "ghềnh" · âm tiết ghềnh
- ngành — Nôm. Chữ cùng âm "ngành" · âm tiết ngành
- gánh — Nôm. Chữ cùng âm "gánh" · âm tiết gánh
- nhánh — Nôm. Chữ cùng âm "nhánh" · âm tiết nhánh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 梗 theo lối Nôm
cảnhToàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.cánhBộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.ngànhBộ phận lớn trong một dòng họ.gánhLượng gánh một lần.cạnhCái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.nhánhCây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.ngạnhMũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.ngángĐoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.ghềnhĐi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stem of flower, branch of plant
Chữ khác cũng đọc là "cạnh"
Chữ khác cũng đọc là "cảnh"
Chữ khác cũng đọc là "ngạnh"
Chữ khác cũng đọc là "cánh"
Chữ khác cũng đọc là "ngáng"
Chữ khác cũng đọc là "ghềnh"
Chữ khác cũng đọc là "ngành"
Chữ khác cũng đọc là "gánh"
Chữ khác cũng đọc là "nhánh"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 梗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 梗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).