cánh
Phát âm (IPA): Hà Nội [kajŋ̟˧˦] · Huế [kɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [kan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.
- Chim vỗ cánh.
- Thẳng cánh cò bay.
- Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.
- Cánh máy bay.
- Cánh tàu lượn.
- Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.
- Cánh hoa.
- Sao vàng năm cánh.
- Cánh quạt.
- Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.
- Cánh cửa.
- Cánh tủ.
- Tay người, trừ phần bàn tay ra.
- Cánh tay.
- Kề vai sát cánh.
- Khoảng đất trải dài, rộng ra.
- Cánh đồng.
- Cánh rừng.
- Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.
- Cánh tả.
- Cánh hữu.
- Ăn cánh.
- Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.
- Cánh đàn ông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cánh"
鯁ngạnh, cánh郠cánh魃bạt, cánh埂cảnh, canh, cánh㪅canh, cánh魧cánh鲠ngạnh, cánh獍kính, cánh粳canh, ngạnh, cánh更canh, cánh梗cạnh, cảnh, ngạnh, cánh絅quynh, quýnh, cánh哽cảnh, ngạnh, cánh竟cảnh, cánh骾ngạnh, cánh竟cánh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cánh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wing |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 翅膀 chì bǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 羽 はね · 翼 つばさ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 날개 nalgae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'aile |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Flügel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | крыло крыло́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปีก pìik |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ala |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cánh"
cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.cánh cửaTấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.cánh hoaPhần cánh lá của hoa.quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.cứu cánhMục đích cuối cùng.cánh sinhQuyết sống.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.canh cánhVương vấn, không quên đi được.bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái quát)phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát).cánh hẩu(Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.cánh quạtBộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.sát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.ăn cánhHợp lại thành phe cánh.sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.kề vai sát cánhCùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói cho người có tài.cánh hậuĐuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.cánh khuỷuKhớp đầu gối và cùi chỏ.cánh hồngCánh chim hồng.cánh suyềnCánh buồm đi nhanh.áo cánhÁo ngắn, cổ đứng hoặc viền, xẻ nách thường có hai túi dưới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.