cổ cánh

Danh từ
Danh từ
  1. Thịt gà để nhắm rượu.
  2. Cái gì giản dị nhưng cuốn hút.

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cổ cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.