cánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "canh"
"cánh" là một từ
Danh từ. Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cánh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cánh"
cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.cánh cửaTấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.cánh sinhQuyết sống.cánh quạtBộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.cánh hẩu(Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói cho người có tài.cánh khuỷuKhớp đầu gối và cùi chỏ.cánh suyềnCánh buồm đi nhanh.cánh hậuĐuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.cánh hồngCánh chim hồng.
Từ có "cánh" ở sau
cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát).thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.canh cánhVương vấn, không quên đi được.cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.ăn cánhHợp lại thành phe cánh.mì chính cánhNgười hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.giật cánh khuỷuNói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.mũ cánh chuồnMũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.