mì chính cánh

Cụm từ
Cụm từ
  1. Người hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.

Cấu tạo âm tiết

mìâm đầu m · vần i · thanh huyền
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mì chính cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.