mì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "mi"

"mì" là một từ

Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mì"

Từ có "mì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.