ì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "i"
"ì" là một từ
Phó từ. Trơ ra, không cử động, không hoạt động. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ì"
ì ạchTừ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.ì xèoBàn tán to nhỏ, xì xào.ì uồm.ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ì ầmTừ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại.ì oạpTừ mô phỏng tiếng nước vỗ mạnh và liên tiếp vào vật cứng, âm thanh lúc to lúc nhỏ.
Từ có "ì" ở sau
ầm ìTừ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.chây ìCố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).nằm ìỞ lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.