sì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "si"
"sì" là một từ
Phó từ. Quá mức. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sì"
Từ có "sì" ở sau
sầm sì(Thời tiết, trời) Nặng nề như chuẩn bị mưa.đen sìĐen do có màu tối và như xám xịt lại.ẩm sìRất ẩm.Tà Sì LángMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.