vì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vi"
"vì" là một từ
Danh từ, Liên từ. Từ chỉ từng ngôi sao. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vì"
vì saoNgôi saovì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.vì nểnể và tôn trọngvì kèoMột bộ phận của mái nhà, có vai trò chống đỡ chịu lực cùng với xà gồ, kết nối mái nhà với những bộ phận khác để tăng độ chắc chắn.
Từ có "vì" ở sau
bởi vìVì lý do là.thay vìThay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.ngặt vìVì một lý do bó buộc.nể vìxem vì nểnhân vìG. Bởi lý do đó.làm vìGiữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.yêu vìyêu quý và vì nể.đau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.mộc vị, thần vìNghĩa chính là bài vị, tượng thần bằng gỗ. ở đây nói bọn bù nhìn, hạng người không ra gì, uổng cơm áo.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.