vi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vi"
"vi" là một từ
Tính từ. Nhỏ, nhỏ bé. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vi"
vi phạmLàm trái quy định.vi tínhTính toán với độ chính xác cao.vi lô(cũ) Cây lau.vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.vi khuẩnlà một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.vi môĐối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích thước rất nhỏ.vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì thiếu thì cơ thể sẽ sinh rối loạn.vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màvi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.vi thiềngBiếu quà ai để thủ lợi cho mình.Vi TrungTrương Hoa đời Tấn đón mời ẩn sĩ là Vi Trung, Trungthác bệnh không ra, người ta hỏi cớ, Trung nói.vi quốc giaMô hình các quốc gia có tuyên bố tồn tại nhưng không được bất cứ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế nào công nhận, thường chỉ tồn tại trên văn bản, Internet hoặc trong tâm trí người sáng lập.vi hành(Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.vi vútTừ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít.vi lượngSố lượng rất ít nhưng có tính chất quan trọngvi chấtCác loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, chỉ cần một lượng rất nhỏ nhưng rất quan trọng đối với sức khỏe.vi diệuMầu nhiệm kỳ diệu.vi tích phânXem toán học vi phânvi cảnhHành vi vi phạm pháp luật, xâm hại các quy tắc quản lý nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn, bị xử lý bằng biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.
Từ có "vi" ở sau
máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.phạm viKhuôn khổ giới hạn một hoạt động.hành viViệc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.chu viĐộ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng.tinh viCó nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.tử viLoài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.tứ viChung quanh.suy viSút kém, mòn mỏi.trùng viVòng dây của quân địch.toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.phi viNgang trái. Câu thơ nói.ty viThấp bé.đào vi thượng sáchTrong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.lộng quyền phi viLộng quyền làm xằng.tường viLoài cây lá nhỏ có hoa màu hồng.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.ngoại viThực thể vượt tầm khuôn khổ.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.