Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [maj˧˦ vi˧˧ tïŋ˧˦] · Huế [maj˨˩˦ vɪj˧˧ tɨn˦˧˥] · Sài Gòn [ma(ː)j˦˥ vɪj˧˧ tɨn˦˥] ~ [ma(ː)j˦˥ jɪj˧˧ tɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.
- Các dữ liệu đã được nhập vào máy vi tính.
Câu ví dụ thêm
- Tôi cần có một máy vi tính mới.I need a new computer.
- Tôi có một cái máy vi tính.I have a computer.
- Tôi có một chiếc máy vi tính.I have a computer.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
máy + vi tính
"máy vi tính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | microcomputer · computer |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 计算机 · 电脑 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | コンピュータ · 計算機 · けいさんき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 컴퓨터 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | ordinateur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Computer · Rechner |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | computer |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | ordenador · computadora · computador |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | computador |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | computer |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | komputer |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | bilgisayarı |
| Tiếng Ba Lan | komputer |
| Tiếng Thuỵ Điển | dator |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
câu lệnhcương liệumáy chủmáy tính bỏ túimáy tính cá nhânmáy tính để bànmáy tính toánmáy tính xách taymáy truy tìm dữ liệumệnh lệnhphần cứngphần mềmsiêu máy tính
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "máy vi tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.